dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
l^
««
«
9
10
11
12
13
»
»»
Words Containing "l^"
Lênh đênh bè ngổ, bè dừa, quần nâu áo vá, đâu vừa thì chơi
Lênh đênh như bè muống trôi sông
Lênh đênh như bè nứa trôi sông
Lênh đênh như chĩnh trôi ao
Lênh đênh qua cửa Thần Phù, khéo tu thì nổi vụng tu thì chìm
Lênh đênh quán Sót, đường Ngang, trở về gò Điệu lại sang gò Đường
Lè nhè như chè thiu
Lè nhè như con trẻ lên ba
Lê nhê như cứt dê quan huyện
Lệnh làng hơn phép nước
Lệnh làng nào đánh làng ấy
Lệnh làng nào làng ấy đánh, thánh làng nào làng ấy thờ
Lệnh làng phép nước
Lệnh nhà chúa, búa nhà trời
Lệnh ông chẳng bằng công bà
Lệnh ông không bằng công bà
Lệnh ông không bằng cồng bà
Lễ như tế sao
Lệnh vua thua phép làng
Len lén như chuột ngày
Len lén như rắn mồng năm
Lén lét như két tháng mười
Len lét như quạt tháng mười
Len lét như rắn khiếp mồng năm
Len lét như rắn mồng năm
Len lét như rắn mùng năm
Lên mặt ta đây kẻ giờ
Lên mặt xuống chân
Lên ngàn xuống bể
Lên ngựa phải ra roi, lên voi phải cầm búa
Lên ngựa xuống voi
Lên ngược xuống xuôi
Lên ngược xuống xuôi, đi quanh về tất
Lên như diều gặp gió
Lên non mới biết non cao, lội sông mới biết lạch nào cạn sâu
Lên non mới biết non cao, nuôi con mới biết công lao mẫu từ
Lên non mới biết non cao, nuôi con mới biết công lao mẹ hiền
Lên non mới biết non cao, nuôi con mới biết công lao mẹ thầy
Lên non mới biết non cao, xuống sông mới biết chỗ nào cạn sâu
Lên đông xuống đoài
Lên đồn, xuống phủ
Lên rừng hùm vô
Lên rừng xuống bể
Lên ruộng xuống nồi
Lên thác xuống ghềnh
Lên thác xuống ghềnh, mày tao, mày tớ
Lên thác xuống ghềnh, trèo non lặn lội
Lên voi múa búa, lên ngựa múa dây cương, ai nhắc chuyện dì Tương, bốn phương trời chuyển động
Lên voi xuống chó
Lên voi xuống ngựa
Lên xe xuống ngựa
Leo cao phải ngã đau
Leo cau đến buồng
Leo cây đã đến buồng
Leo cây đã đến buồng người trên cây không lo, người dưới gốc vẫn sợ
Leo cây bắt cá
Leo cây dò cá
Leo cây đến buồng
Leo cây tìm cá
Lèo nhèo như mèo quật đống rơm
Lèo nhèo như mèo vật đóng rơm
Lèo nhèo như mèo vật đống rơm
Léo nhéo như mẹ ranh
Léo nhéo như mõ réo quan viên
Léo séo như mõ réo quan viên
Lẹo thẹo như mèo cháy
Lép bép như gà mổ tép
Lễ Phật quanh năm, không bằng mười rằm tháng bảy
Lễ Phật quanh năm không bằng ngày rằm tháng giêng
Lễ Phật quanh năm không bằng rằm tháng giêng
Lễ sinh nhật giật mạ đi cấy
Lệt bệt như lễ sinh non
Le te như ghe bà khó
Le te như ghe lộn ngược
Le te như ghe vào khó
Lệt đệt như lễ sinh chết vợ
Lẽ thầy đạo, gạo thầy tu
Lễ thầy đạo, gạo thầy tu
Lê tồn Trịnh tại, Lê bại Trịnh vong.
Lểu đểu như vãi lên chùa Đêu
Lếu láo như cháo gạo lương
Lểu lảo như cháo gạo lương
Lều tranh vách đất
Lễ vào cửa bà phải qua cửa mợ
Lễ vào quan như than vào lò
Lịch sự là đất Đông Hồ
Lịch sự là đất Đông Hồ, bất nhân Bao Khám, ô đồ Trạm Chai
Lịch sự thì chơi cho liền, vô duyên thì chơi một bận
Lịch xịch như già mang hòm
Liềm hai lưỡi, dọng trăm chiều
««
«
9
10
11
12
13
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...